Xe tải ben TMT 8.5 tấn - KC13285D

ĐẠI LÝ XE TẢI TMT HÀ NỘI - UY TÍN – CHẤT LƯỢNG – GIÁ TỐT NHẤT

Liên hệ 0905 94 8585 Để được Báo giá tốt nhất, Khuyến mại lớn nhất !

  • Hỗ trợ thủ tục vay trả góp tối đa đến 85%, thời hạn tối đa 72 tháng.
  • Hỗ trợ nộp thuế trước bạ, đăng ký, đăng kiểm, mua bảo hiểm, lắp phụ kiện...
  • Thủ tục đơn giản, nhanh gọn, tiết kiệm thời gian cho Quý khách

730.520.000₫

TỔNG QUAN XE TẢI BEN TMT 8.5 TẤN - KC13285D

xe-tai-ben-tmt-8.5-tan-kc13285d

Xe tải ben tmt 8.5 tấn - kc13285d thiết kế hiện đại mạnh mẽ, hệ thống ben khỏe hơn, mới hơn

 

xe-tai-ben-tmt-8.5-tan-kc13285d

Thùng xe tải ben tmt 8.5 tấn - kc13285d thiết kế bằng thép cường lực chụi tải cao khung thùng thiết kế chắc hơn, đa năng và tiện lợi

 

THÔNG SỐ KỸ THUẬT XE TẢI BEN TMT 8.5 TẤN - KC13285D

 

1

Thông tin chung

 

Loại ph­ương tiện

Ô tô tải (tự đổ)

 

Nhãn hiệu số loại ph­ương tiện

TMT KC13285D

 

Công thức bánh xe

4x2R

2

Thông số kích th­ước

 

Kích th­ước bao (D x R x C) (mm)

6660x2500x3020

 

Chiều dài cơ sở (mm)

3830

 

Vết bánh xe tr­ước/sau (mm)

1930/1880

 

Khoảng sáng gầm xe (mm)

270

3

Thông số về trọng l­ượng

 

Trọng l­ượng bản thân (kG)

7450

 

Khối lượng hàng chuyên chở theo thiết kế (kG)

8355

 

Số ng­ười cho phép chở kể các người lái (ng­ười)

03 (195 kG)

 

Trọng l­ượng toàn bộ (kG)

16000

4

Thông số về tính năng chuyển động

 

Tốc độ lớn nhất của ô tô (km/h)

82

 

Độ dốc lớn nhất ô tô vượt được (%)

43,4

 

Bán kính quay vòng nhỏ nhất theo vết bánh xe
trước phía ngoài (m)

7,45

5

Động cơ

 

Kiểu loại

YC6J180-33

 

Loại nhiên liệu, số kỳ, số xi lanh, cách bố trí
xi lanh, cách làm mát

Diesel, 4 kỳ, 6 xi lanh thẳng hàng, tăng áp, làm mát bằng nước, có làm mát trung gian

 

Dung tích xi lanh (cm3)

6494

 

Tỷ số nén

17,5 : 1

 

Đường kính xi lanh x hành trình piston (mm)

105x125

 

Công suất lớn nhất (kW)/ Tốc độ quay (v/ph)

132/2500

 

Mô men xoắn lớn nhất(N.m)/ Tốc độ quay (v/ph)

590/1400¸1700

6

Ly hợp

Một đĩa ma sát khô, dẫn động thuỷ lực, trợ lực khí nén

7

Hộp số

 

Kiểu hộp số

Hộp số cơ khí

 

Dẫn động

Cơ khí

 

Số tay số

8 số tiến + 02 số lùi

 

Tỷ số truyền

11,909; 8,004; 5,501; 3,776; 3,154; 2,12; 1,457; 1,000; R11,525/3,052

8

Bánh xe và lốp xe

 

Trục 1 (02 bánh)

12.00-20

 

Trục 2 (04 bánh)

12.00-20

9

Hệ thống phanh

Kiểu tang trống dẫn động bằng khí nén hai dòng

 

Phanh đỗ xe

Phanh tang trống dẫn động khí nén + lò xo tích năng
tác dụng lên các bánh sau

10

Hệ thống treo

Treo trước và treo sau: kiểu phụ thuộc, nhíp lá
Giảm chấn thuỷ lực cầu trước

11

Hệ thống lái

 

Kiểu loại

Trục vít ê cu bi, trợ lực thuỷ lực

 

Tỷ số truyền

18,72:1

12

Hệ thống điện

 

Ắc quy

2x12Vx150Ah

 

Máy phát điện

28v, 55A

 

Động cơ khởi động

6,6kW, 24V

13

Cabin

 

Kiểu loại

Cabin lật

 

Kích thước bao (D x R x C) (mm)

2025x2240x2260

14

Thùng hàng

 

Loại thùng

tự đổ

 

Kích thước trong (D x R x C) (mm)

4110x2240x720

 

 

0905948585Báo Giá Nhanh