Xe tải thùng TMT 7.5 tấn - ST9675

ĐẠI LÝ XE TẢI TMT HÀ NỘI - UY TÍN – CHẤT LƯỢNG – GIÁ TỐT NHẤT

Liên hệ 0905 94 8585 Để được Báo giá tốt nhất, Khuyến mại lớn nhất !

  • Hỗ trợ thủ tục vay trả góp tối đa đến 85%, thời hạn tối đa 72 tháng.
  • Hỗ trợ nộp thuế trước bạ, đăng ký, đăng kiểm, mua bảo hiểm, lắp phụ kiện...
  • Thủ tục đơn giản, nhanh gọn, tiết kiệm thời gian cho Quý khách

475.825.000₫

TỔNG QUAN XE TẢI THÙNG TMT 7.5 TẤN SINOTRUK

xe-tai-thung-tmt-7_5-tan

Xe tải thùng tmt 7.5 tấn - st9675t trang bị thùng kín cùng mui lướt gió

 

xe-tai-thung-tmt-7_5-tan

Xe tải thùng tmt 7.5 tấn - st9675t

 

NGOẠI THẤT XE TẢI THÙNG TMT 7.5 TẤN - ST9675T

xe-tai-thung-tmt-7_5-tan

Xe tải thùng tmt 7.5 tấn - st9675t thùng khung mui phủ bạt

 

xe-tai-thung-tmt-7_5-tan

Hệ thống gương chiếu hậu và gương chắn gió của xe tải thùng tmt 7.5 tấn - st9675t

 

xe-tai-thung-tmt-7_5-tan

Mặt ca lăng, ba đờ sốc, đèn chiếu sáng xe tải thùng tmt 7.5 tấn st9675t. Kết hợp logo TMT và CNHTC

 

NỘI THẤT XE TẢI THÙNG TMT 7.5 TẤN - ST9675T

xe-tai-thung-tmt-7_5-tan

Cabin rộng rãi của xe tải thùng tmt 7.5 tấn - st9675t

 

xe-tai-thung-tmt-7_5-tan

Bảng điều khiển xe tải thùng tmt 7.5 tấn - st9675t

 

ĐỘNG CƠ KHUNG GẦM XE TẢI THÙNG TMT 7.5 TẤN - ST9675T

xe-tai-thung-tmt-7_5-tan

Hệ thống cầu sau và nhíp sau của xe tải thùng tmt 7.5 tấn - st9675.

 

xe-tai-thung-tmt-7_5-tan

Hệ thồng cầu trước của xe tải thùng tmt 7.5 tấn - st9675t

 

xe-tai-thung-tmt-7_5-tan

Động cơ của xe tải thùng tmt 7.5 tấn - st9675t được trang bị xylanh 4 ky thẳng hàng, làm mát bằng nước

 

THÔNG SỐ KỸ THUẬT XE TẢI THÙNG TMT 7.5 TẤN - ST9675T

 

STT

Thông tin Xe tải 7.5 tấn thùng Sinotruk TMT ST9675T Cửu Long

1

Nhãn hiệu số loại ph­ương tiện

CNHTC TMT/ST9675T

Kích th­ước bao (D x R x C) (mm)

8410x2400x3510

Chiều dài cơ sở (mm)

4700

Vết bánh xe tr­ước/sau (mm)

1810/1790

2

Trọng l­ượng bản thân (Kg)

5365

Trọng tải (Kg)

7500

Trọng lượng toàn bộ (Kg)

13060

3

Kiểu loại động cơ

YC4D130-20

Loại nhiên liệu, số kỳ, số xi lanh, cách bố trí xi lanh, cách làm mát Diesel, 4 kỳ, 4 xi lanh thẳng hàng, làm mát bằng nước, tăng áp
Dung tích xi lanh (cm3)

4214

Công suất lớn nhất (kW)/ Tốc độ quay (v/ph)

96/2800

4

Kiểu  hộp số

Hộp số cơ khí

Dẫn động

Cơ khí

Số tay số

6 số tiến + 1 số lùi

5

Bánh xe

8.25-20/8.25-20

6

Hệ thống phanh

Kiểu tang trống dẫn động bằng khí nén hai dòng

7

Hệ thống treo

Treo trước và treo sau: kiểu phụ thuộc, nhíp lá

Giảm chấn thuỷ lực cầu trước

8

Hệ thống lái

Trục vít ê cu bi, trợ lực thuỷ lực

9

Kiểu loại Cabin

Cabin lật

10

Kích thước lòng thùng (D x R x C) (mm)

6200x2250x1800/2150

 

0905948585Báo Giá Nhanh