Xe tải thùng tmt 990 kg E4 - DF4110T

ĐẠI LÝ XE TẢI TMT HÀ NỘI - UY TÍN – CHẤT LƯỢNG – GIÁ TỐT NHẤT

Hotline 0905 94 8585 Để được Báo giá tốt nhất, Khuyến mại lớn nhất !

  • Hỗ trợ thủ tục vay trả góp tối đa đến 80%, thời hạn tối đa 72 tháng.
  • Hỗ trợ nộp thuế trước bạ, đăng ký, đăng kiểm, mua bảo hiểm, lắp phụ kiện...
  • Thủ tục đơn giản, nhanh gọn, tiết kiệm thời gian cho Quý khách

188.980.000₫

TỔNG QUAN XE TẢI THÙNG TMT 990KG E4 - DF4110T

xe-tai-dongfeng-990-kg

 

 

NGOẠI THẤT XE TẢI THÙNG TMT 990KG E4 - DF4110T

 

xe-tai-dongfeng-990-kg

 

Kính chắn gió 2 lớp an toàn của xe tải thùng tmt 990kg e4 - df4110t

 

 

xe-tai-dongfeng-990-kg

 

Mặt ca lăng, kết hợp đèn halogen, lưới tản nhiệt xe tải thùng tmt 990kg e4 - df4110t

 

 

NỘI THẤT XE TẢI THÙNG TMT 990KG E4 - DF4110T

 

xe-tai-dongfeng-990-kg

 

Khoang lái xe tải xe tải thùng tmt 990kg e4 - df4110t thiết kế hiện đại rộng dãi, tiện nghi

 

xe-tai-dongfeng-990-kg

 

Taplo xe tải thùng tmt 990kg e4 - df4110t thiết kế hiện đại với 2 hốc gió và đầu CD

 

 

xe-tai-dongfeng-990-kg

 

Tay lái trợ lực cùng logo dongfeng xe tải thùng tmt 990kg e4 - df4110t

 

 

ĐỘNG CƠ KHUNG GẦM XE TẢI THÙNG TMT 990KG E4 - DF4110T

xe-tai-dongfeng-990-kg

Hệ thống cầu và nhíp sau của xe tải thùng tmt 990kg e4 - df4110t, lốp dự phòng được gắn gòn gàng dưới gầm

 

xe-tai-dongfeng-990-kg

Với 5 lá nhíp sau mỗi bên tăng khả năng chụi tải của xe tải thùng tmt 990kg e4 - df4110t

 

xe-tai-dongfeng-990-kg

Khung gầm đằng trước xe tải thùng tmt 990kg e4 - df4110t

 

xe-tai-dongfeng-990-kg

Với động cơ 1.4cc 4 xylanh kết hợp cùng với hộp số 5 cấp mạnh mẽ

 

xe-tai-dongfeng-990-kg

Lốp có săm chuyên dụng cho xe tải thùng tmt 990kg e4 - df4110t

 

 

THÔNG SỐ KỸ THUẬT XE TẢI THÙNG TMT 990KG E4 - DF4110T

 

THÔNG SỐ

TMT DFSK4110T

ĐỘNG CƠ

 

Mã hiệu động cơ

AF11-05

Kiểu loại

4 kỳ, 4 xilanh thẳng hàng

Dung tích xilanh (cm3)

1.051

Công suất lớn nhất (Kw/(v/ph))

43/5.200

Mô men xoắn lớn nhất (N.m/(v/ph))

91/2.800~4.000

THÔNG SỐ KÍCH THƯỚC

 

Kích thước tổng thể (DXRXC)(mm)

4.460 x 1.570 x 2.280

Chiều dài sơ sở (mm)

2.760

Vết bánh xe trước/sau (mm)

1.305/1.305

Khoảng sáng gầm xe (mm)

160

Kích thước lọt lòng thùng(DXRXC) (mm)

2.695 x 1.450 x 1.315/1.510

THÔNG SỐ VỀ TRỌNG LƯỢNG

 

Trọng lượng bản thân (Kg)

1.030

Trọng tải (Kg)

990

Trọng lượng toàn bộ (Kg)

2.150

Số chỗ ngồi (Người)

02

ĐẶC TÍNH CHUYỂN ĐỘNG

 

Tốc độ lớn nhất của ô tô (Km/h)

109

Khả năng leo dốc (%)

30.8

Bán kính vòng quay nhỏ nhất (m)

5.10

 

 

0905948585Báo Giá Nhanh